100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

避让 (bì ràng): để tránh

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để tránh
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để tránh
  • yield (trong giao thông)
  • để ra khỏi đường

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 躲开并让出道路或位置,以免妨碍或碰撞。常用于交通、行人或船只、车辆之间,如车辆避让对方
  • 也可泛指避开某种事物或情况。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

để tránh

HSK 2

để ai đó làm gì; cho phép; nhường; để ai đó làm gì; làm cho ai đó (cảm thấy buồn v.v.); bởi (chỉ tác nhân trong câu bị động; nhường; nhường đường; cho phép; để; cho phép; làm cho ai đó làm gì; làm cho ai đó cảm thấy một cách nào đó; (dấu bị động) bởi (dùng để giới thiệu tác nhân trong câu bị động)

Câu ví dụ

,,。

When the driver saw the police car approaching with its siren, he immediately slowed down to avoid it and pulled over to the side.

,,。

When riding a bicycle on the sidewalk, be careful to avoid pedestrians to prevent collisions.

,。

When two boats meet in a narrow channel, they must avoid each other to pass safely.

,,。

The road was slippery on the rainy day, so he drove very carefully and avoided puddles in advance.

,,。

In a crowded subway, everyone should actively make way for people getting off, letting them exit before boarding.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập