100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

配备 (pèi bèi): để phân bổ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để phân bổ
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để phân bổ
  • để cung cấp
  • để trang phục với

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指根据需要把人员、物资或设备安排到某个地方或岗位上,使那里具备完成任务所需的条件
  • 也指为某个单位或个人提供并安装好必要的装备、器材等。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

để tham gia

HSK 7

biến thể của chuẩn bị| Chuẩn bị [be4]

Câu ví dụ

,。

The newly opened café equipped each customer with a tablet for ordering and browsing the internet.

,。

The company assigned mentors to new employees to help them get familiar with the business as soon as possible.

,。

This mountaineering team is equipped with professional rescue equipment to handle emergencies.

,。

The school equipped each classroom with an air purifier to safeguard students' health.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập