100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

采访 (cǎi fǎng): để phỏng vấn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để phỏng vấn
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để phỏng vấn
  • để thu thập tin tức
  • để săn và thu thập
  • để che

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 向别人询问、了解情况,以便写成报道或文章
  • 也指记者、作者等为了获取信息而与某人交谈、提问,从而得到第一手材料。作为名词时,指这种访问、交谈的活动。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

hái

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

The reporter interviewed that famous scientist.

。

We are going to interview a movie star tomorrow.

。

He accepted an interview with the TV station.

。

This interview lasted about an hour.

。

She is interviewing a local farmer.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập