100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

重返 (chóng fǎn): để trở về

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để trở về
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để trở về

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 回到原来所在的地方或原来的状态
  • 重新加入或恢复某种活动、组织或环境,多用于书面语,含有经历离开后再次回来的意思。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

lặp lại; sự lặp lại; lại; lại-; loại từ: tầng; lặp lại; lại; lại-

HSK 4

to return; to go back

Câu ví dụ

,,。

After leaving his hometown for ten years, he returned to that small mountain village and found that everything had changed.

,,。

After three years of treatment, the singer finally returned to the stage to perform for his fans.

,,。

After losing the match, the team resolved to train harder and strive to return to the finals next year.

,,。

After retiring for five years, the scientist returned to the laboratory to continue his cancer research.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập