100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

鉴别 (jiàn bié): để phân biệt

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để phân biệt
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để phân biệt
  • Để phân biệt

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 通过观察、比较来分辨事物的真假、好坏或异同
  • 常用于区分抽象或需要仔细判断的事物,如鉴别真伪、鉴别人才。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 5

để rời đi

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

When buying antiques, we ask an expert to differentiate whether this painting is authentic or a fake.

。

Doctors differentiate this virus from the common cold virus by testing blood.

,,。

In the training class, the teacher taught us how to differentiate real honey from fake, such as by looking at the color and smelling it.

,。

In court, the witness needs to differentiate whether the suspect's voice matches the one in the recording.

,。

Consumers should learn to differentiate false advertisements to avoid being deceived.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập