100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

鉴定 (jiàn dìng): kiểm tra để xác định tính xác thực của nó

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
kiểm tra để xác định tính xác thực của nó
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • kiểm tra để xác định tính xác thực của nó

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 鉴定是指对物品、文件、艺术品等进行仔细检查,以判断其真伪、优劣或年代。比如鉴定古董的真假、鉴定笔迹是谁写的。也指对人或事物做出评价和判断,如鉴定产品质量、鉴定学生的学习成果。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 4

sửa; đặt; làm cho xác định; đăng ký (báo, v.v.); đặt vé (vé, v.v.); đặt hàng (hàng hóa, v.v.); đông lại; đông tụ; (văn học) chắc chắn; sửa; đặt; làm cho xác định; đăng ký (báo, v.v.); đặt vé (vé, v.v.); đặt hàng (hàng hóa, v.v.); đông lại; đông tụ

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

She couldn't decide whether the painting was genuine or fake, so she asked an expert to authenticate it.

,。

Before signing, the lawyer carefully examined and verified every signature on the contract.

,。

Archaeologists used carbon dating to authenticate these fossils and finally confirmed they were from several thousand years ago.

,。

The police need to send the found phone for forensic examination to determine whether it is the one the owner lost.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập