100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

鉴赏 (jiàn shǎng): To appreciate (Like a connoisseur)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
To appreciate (Like a connoisseur)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • To appreciate (Like a connoisseur)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指对艺术品、文学作品、文物、音乐、自然美景等进行仔细观看、品味和评价,并从中获得美的享受。通常带有一种专业或内行的眼光,强调对事物深层价值的体会和鉴别。比如鉴赏名画、鉴赏诗词、提高艺术鉴赏能力。与普通的“看”或“欣赏”相比,鉴赏更注重品味和判断的高低优劣。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 5

Trả thưởng (a reward)

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

On the weekend I accompanied my grandfather to the museum to appreciate Ming and Qing porcelain; as he looked, he explained each piece's glaze color and period to me.

,。

This director is very good at appreciating actors' performances; at a glance he saw the loneliness of the character hidden in the newcomer's eyes.

,,。

Studying Chinese painting requires not only practicing techniques but also learning to appreciate masterpieces from past dynasties; only then can one truly understand the subtlety of brush and ink.

,。

She enjoys listening to classical music on quiet nights, slowly appreciating the shifts and emotions in each musical phrase.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập