100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

钞票 (chāo piào): Tiền giấy

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Tiền giấy
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Tiền giấy
  • một hóa đơn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 纸币
  • 由银行或政府发行、用来买东西的纸质货币。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 2

vé; lá phiếu; giấy bạc; con tin; biểu diễn kinh kịch nghiệp dư; lượng từ cho nhóm; vé; lá phiếu; giấy bạc; tiền giấy; lượng từ cho nhóm hàng hóa

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

I have no paper money left in my wallet.

。

He took out a stack of paper money and paid the rent.

。

These paper bills look like they might be fake.

,。

With the popularity of electronic payments, people are using paper money less and less.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập