100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

钱财 (qián cái): sự giàu có

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
sự giàu có
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • sự giàu có
  • tiền bạc

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 金钱和财物,泛指一个人拥有的物质财富
  • 通常指可以花用、储存或用来交换东西的钱和值钱的东西,如现金、存款、房产等。日常中常说“钱财乃身外之物”,意思是财富不是人生最重要的东西
  • 也说“不要为钱财所困”,提醒人不要被金钱问题过度困扰。这个词多用于书面或正式一点的表达,语气比“钱”更概括、更文雅。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

đồng xu; tiền; đơn vị trọng lượng; tiền; tiền mặt; đơn vị trọng lượng (một phần mười của lạng); họ Tiền; họ Tiền

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

He was thrifty throughout his life and donated all the money he saved to schools in impoverished mountain areas.

,,。

The two brothers turned against each other over the money their parents left behind and haven't spoken for years.

,,,,。

The old man often says that wealth is external to the body, you can't bring it when you're born or take it when you die, so there's no need to value it too much.

,。

With his intelligence and the money he had accumulated over the years, he started a small company in the city.

,,。

Although his family is enormously wealthy, he lives very simply and never wastes money.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập