100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

错觉 (cuò jué): quan niệm sai lầm

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
quan niệm sai lầm
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • quan niệm sai lầm
  • ảo tưởng
  • nhận thức sai lệch

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 对客观事物的一种不正确、不符合实际的感知或判断
  • 也可以指因为看错或想错而产生的错误感觉。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

lỗi; sai; xấu; lồng vào nhau; phức tạp; mài; đánh bóng; xen kẽ; loạng choạng; bỏ lỡ; để lỡ; tránh; khảm vàng hoặc bạc; sai; nhầm; lỗi; sai lầm; bỏ lỡ; để lỡ; xen kẽ; loạng choạng; họ Cuo

một giấc ngủ ngắn

Câu ví dụ

,。

I often have an illusion that time seems to pass faster and faster.

,,。

When you first arrive in a new environment, it's easy to have a misconception about directions and not be able to tell east from west.

,,。

He thought he was leading in the competition, but it was just an illusion; his opponent had already surpassed him.

。

This kind of visual illusion makes two lines of equal length appear unequal.

,。

Many people have a misconception about success, thinking that as long as they are lucky, they can become famous overnight.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập