100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

长久 (cháng jiǔ): lâu dài

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
lâu dài
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • lâu dài
  • dài hạn
  • bền vững
  • lâu bền
  • vĩnh viễn
  • trong một thời gian dài

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指时间很长,持续很久
  • 常用于形容感情、关系、状态或事物维持的时间长,如长久之计、长久和平。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

dài; (dạng ràng buộc) chiều dài; (dạng ràng buộc) điểm mạnh; sở trường; (dạng ràng buộc) giỏi về; (văn học) thặng dư; dư (Đài Loan đọc [zhang4]); dài (trong không gian hoặc thời gian); chiều dài; điểm mạnh; sở trường; giỏi về; (văn học) thặng dư; dư

HSK 3

trong một thời gian dài; dài (thời gian); trong một thời gian dài; dài (thời gian)

Câu ví dụ

,,。

They have been married for thirty years and their relationship is still very good, which shows that their marriage can last a long time.

,。

If both sides can benefit from this cooperation model, it is possible to maintain it for a long time.

,,。

For long-term health, you should stick to exercising rather than just seeking momentary comfort.

,。

Whether the peaceful relationship between these two countries can last long depends on whether they are willing to continue dialogue.

,。

Learning a foreign language requires long-term effort; you can't expect to master it completely in just a few months.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập