100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

长征 (cháng zhēng): Cuộc diễu hành dài (hồng quân rút lui 1934-1935)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Cuộc diễu hành dài (hồng quân rút lui 1934-1935)
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Cuộc diễu hành dài (hồng quân rút lui 1934-1935)
  • thám hiểm
  • chuyến đi dài

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指中国工农红军在1934年至1935年进行的战略转移,从南方根据地出发,历经艰难险阻到达陕北
  • 也泛指长途的艰难行军或远征。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

dài; (dạng ràng buộc) chiều dài; (dạng ràng buộc) điểm mạnh; sở trường; (dạng ràng buộc) giỏi về; (văn học) thặng dư; dư (Đài Loan đọc [zhang4]); dài (trong không gian hoặc thời gian); chiều dài; điểm mạnh; sở trường; giỏi về; (văn học) thặng dư; dư

HSK 7

hành trình

Câu ví dụ

1934,,。

In 1934, the Chinese Workers' and Peasants' Red Army was forced to leave the Central Revolutionary Base Area and began the famous Long March.

,,,。

During the Long March, the Red Army crossed many snow-capped mountains and traversed uninhabited grasslands, covering a distance of about 25,000 li.

,、。

When Grandpa was young, he took part in the Long March, and he often tells his grandchildren stories about climbing snow-capped mountains and crossing grasslands back then.

,。

The victory of the Long March preserved the main force of the Red Army and left a precious spark for the Chinese revolution.

,,。

Nowadays, many schools organize students to retrace the Long March route, letting them experience the hardships the Red Army endured back then.

,、。

This book gives a detailed account of the entire Long March, including the specific times and places of every important battle and meeting.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập