100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

长短 (cháng duǎn): độ dài

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
độ dài
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • độ dài
  • tai nạn
  • rủi ro
  • đúng sai
  • tốt xấu
  • ưu nhược điểm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指物体两端之间的距离,也就是长度
  • 也可以指优点和缺点、是非好坏,例如说人长短
  • 还表示意外的变故,多指生命危险,常见于万一有个长短这样的说法。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

dài; (dạng ràng buộc) chiều dài; (dạng ràng buộc) điểm mạnh; sở trường; (dạng ràng buộc) giỏi về; (văn học) thặng dư; dư (Đài Loan đọc [zhang4]); dài (trong không gian hoặc thời gian); chiều dài; điểm mạnh; sở trường; giỏi về; (văn học) thặng dư; dư

HSK 3

ngắn; ngắn gọn; thiếu; điểm yếu; lỗi; ngắn (về độ dài hoặc thời gian); điểm yếu; lỗi

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập