100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm

门槛 (mén kǎn): bước cửa

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
bước cửa
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • bước cửa
  • sill (cái sill)
  • ngưỡng cửa
  • fig. knack or trick (esp. scheme to get something cheaper)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 门框下端的横木或石头,是进入门时脚要先跨过的地方
  • 比喻做事的标准或条件,常用来表示进入某个范围、领域的最低要求。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

cổng

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

He stood on the doorstep, hesitating whether to go in.

,。

The doorstep is too high; it's hard for the elderly to step over.

,。

The hiring threshold of this company is very high; ordinary people can't get in.

,。

He sat on the doorstep, looking at the distant mountains.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập