门诊 (mén zhěn): dịch vụ ngoại trú
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- dịch vụ ngoại trú
- Số chữ
- 2
- Từ loại
- verb
- Cấp độ HSK
- HSK 5
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- dịch vụ ngoại trú
Giải thích bằng tiếng Trung
- 医院里给不需要住院的病人看病的地方或服务
- 病人看完病就可以回家,不用住在医院里。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
cổng; cửa; lối vào; cổng vào; lỗ mở; van; công tắc; cấu trúc khác giống cửa hoặc cổng; cách làm điều gì đó; mẹo; phương pháp; cách tiếp cận; gia đình; hộ gia đình; dòng dõi; (dạng ràng buộc) giáo phái; trường phái; bè phái (tôn giáo hoặc học thuật); (dạng ràng buộc) lớp; loại; bộ phận; ngành; loại từ cho khóa học; cửa; cổng; cổng thông tin; lỗ mở; van; công tắc; cách làm điều gì đó; phương pháp; mẹo; gia đình; hộ gia đình; dòng dõi; trường học; giáo phái; loại; lớp; lĩnh vực; loại từ cho khóa học, cửa, v.v.; họ Môn
Thiếu nghĩa của chữ Hán
Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.
Câu ví dụ
I arrived at the hospital's outpatient clinic at eight in the morning and waited in line for half an hour before seeing the doctor.
This hospital manages outpatient and inpatient services separately; outpatients go home after their visit and don't need to be hospitalized.
Grandma's leg had been hurting for several days, so I accompanied her to the community hospital's outpatient clinic for an examination. The doctor said it was just arthritis and that she would be fine after taking some medicine.
Booking an outpatient appointment online is very convenient; you don't have to go to the hospital early in the morning to queue up for registration.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.