阀门 (fá mén): van (cơ khí)
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- van (cơ khí)
- Số chữ
- 2
- Từ loại
- noun
- Cấp độ HSK
- HSK 7
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- van (cơ khí)
Giải thích bằng tiếng Trung
- 控制管道或容器中液体、气体流动的装置,可以打开、关闭或调节流量。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
cổng; cửa; lối vào; cổng vào; lỗ mở; van; công tắc; cấu trúc khác giống cửa hoặc cổng; cách làm điều gì đó; mẹo; phương pháp; cách tiếp cận; gia đình; hộ gia đình; dòng dõi; (dạng ràng buộc) giáo phái; trường phái; bè phái (tôn giáo hoặc học thuật); (dạng ràng buộc) lớp; loại; bộ phận; ngành; loại từ cho khóa học; cửa; cổng; cổng thông tin; lỗ mở; van; công tắc; cách làm điều gì đó; phương pháp; mẹo; gia đình; hộ gia đình; dòng dõi; trường học; giáo phái; loại; lớp; lĩnh vực; loại từ cho khóa học, cửa, v.v.; họ Môn
Thiếu nghĩa của chữ Hán
Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.
Câu ví dụ
The repair worker noticed the pipe was leaking and quickly shut off the valve on the wall, so the water stopped spraying out.
Before the heating season begins, the property management checks the valves in each building to ensure heat can be delivered normally to every household.
In chemical plants, workers must regularly inspect and maintain the valves on pipelines to prevent toxic gas leaks.
The heart is like a water pump; its valves act like control valves, keeping blood flowing in one direction.
After the firefighters arrived at the scene, they immediately closed the main gas valve to avoid an explosion.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.