100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

阅历 (yuè lì): để có kinh nghiệm

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để có kinh nghiệm
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để có kinh nghiệm
  • Kinh nghiệm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 亲身见过、做过或经历过的事情
  • 也指从这些经历中得到的知识和经验。常用来形容一个人见识广、经验丰富,如“阅历深”。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

to read; to review; to inspect

HSK 4

lịch

Câu ví dụ

。

His rich experience enables him to easily handle various complex situations.

,。

Young people lack experience and need to go out and explore more.

。

This book condenses the author's lifetime of experience and wisdom.

,。

As his experience grew, his view of life also changed.

,。

Although she is young, her experience is much richer than that of her peers.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập