100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

队长 (duì zhǎng): đội trưởng; trưởng nhóm; đội trưởng (của một đội thể thao); tiểu đội trưởng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
đội trưởng; trưởng nhóm; đội trưởng (của một đội thể thao); tiểu đội trưởng
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • đội trưởng
  • trưởng nhóm
  • đội trưởng (của một đội thể thao)
  • tiểu đội trưởng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一个队伍或团队中的负责人,通常由大家选出或上级指定,负责带领大家完成工作或比赛。常见于体育队、工作组、警察或军队中。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

phi đội; đội; nhóm; đội; tổ; nhóm; hàng; hàng đợi; lượng từ cho nhóm người hoặc đồ vật

HSK 3

dài; (dạng ràng buộc) chiều dài; (dạng ràng buộc) điểm mạnh; sở trường; (dạng ràng buộc) giỏi về; (văn học) thặng dư; dư (Đài Loan đọc [zhang4]); dài (trong không gian hoặc thời gian); chiều dài; điểm mạnh; sở trường; giỏi về; (văn học) thặng dư; dư

Câu ví dụ

。

He is the captain of our basketball team.

。

The team leader led everyone to complete the task.

,。

In the military, a squad leader is responsible for commanding a small unit.

。

The team members all respect their captain.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập