100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

阳光 (yáng guāng): ánh nắng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
ánh nắng
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • ánh nắng
  • vui vẻ
  • năng động
  • minh bạch

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

Yang, the active, positive, masculine, or light principle in Chinese cosmology, contrasted with yin; sun; positive (as opposed to negative, e.g., in charges); male.

HSK 4

ánh sáng; tia sáng; sáng; bóng; chỉ; chỉ là; dùng hết; xong; để lộ (một phần cơ thể); ánh sáng; tia sáng; sáng; bóng; mịn; chỉ; chỉ là; dùng hết; hoàn thành; trần trụi; không che phủ

Câu ví dụ

,。

The sunshine is nice today; let's go for a walk in the park.

,。

She has a very sunny personality and always brings others happiness.

,。

The use of funds for this project is very transparent; every expense is made public.

,。

Sunlight shines in through the window, and the room is warm.

,。

The company promotes transparent procurement to prevent backroom dealings.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập