100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

阴影 (yīn yǐng): (lit. và fig.) bóng tối

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
(lit. và fig.) bóng tối
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • (lit. và fig.) bóng tối

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 光照不到而形成的暗处,即物体挡住光线后在地面或其他物体上留下的暗影
  • 比喻内心留下的痛苦、恐惧或不愉快的记忆,也指事物带来的不良影响或令人不安的气氛。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

u ám (thời tiết); nhiều mây; râm mát; Âm (nguyên lý âm của Âm Dương); âm (điện); nữ tính; mặt trăng; ngầm; ẩn; cơ quan sinh dục; u ám; nhiều mây; râm mát; mờ tối; ẩn; ngầm; âm (điện); nữ tính; âm (đối lập với dương); họ Yin; biến thể của 陰|阴[yin1]

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

The large pagoda tree casts a shadow in the yard; in summer we often sit under it to cool off.

,,。

He was bitten by a dog as a child, and that left a shadow in his heart; now he is afraid whenever he sees a dog.

,。

The setting sun stretched the mountain's shadow very long, and the whole valley gradually grew dark.

,,。

After failing the exam, he lived in the shadow of inferiority and did not dare to try new challenges again.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập