100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

阴谋 (yīn móu): để âm mưu

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để âm mưu
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để âm mưu
  • để plot
  • một âm mưu

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指暗中策划做不正当或有害的事情
  • 也指这种秘密策划的计谋本身。通常带有贬义,强调事情是偷偷进行的,目的是害人或达到不可告人的目的。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

u ám (thời tiết); nhiều mây; râm mát; Âm (nguyên lý âm của Âm Dương); âm (điện); nữ tính; mặt trăng; ngầm; ẩn; cơ quan sinh dục; u ám; nhiều mây; râm mát; mờ tối; ẩn; ngầm; âm (điện); nữ tính; âm (đối lập với dương); họ Yin; biến thể của 陰|阴[yin1]

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

The police discovered that behind this seemingly ordinary car accident lay a conspiracy: someone wanted to use it to get rid of the company's chairman.

,,。

Several opposition officials met in secret to conspire to overthrow the current government, but the news was quickly intercepted by the intelligence agency.

,。

She always felt that her colleagues were hatching some conspiracy behind her back, trying to snatch away the important project she was in charge of.

,,。

The plot of this novel is full of twists; the protagonist happens to overhear a conversation and only then uncovers a conspiracy that had been hidden for years.

,,。

Two competitors discussed things in secret, conspiring to drive down the bid price so that no other company could take part in this tender.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập