100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

阶段 (jiē duàn): giai đoạn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
giai đoạn
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • giai đoạn
  • phần
  • pha
  • thời kỳ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 事物发展过程中划分出的一个时期或段落,通常有相对独立的特点或任务
  • 也指某一过程中的某个步骤或环节。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 3

đoạn văn; phần; đoạn; giai đoạn (của một quá trình); lượng từ cho câu chuyện; phần; đoạn; bộ phận; đoạn văn; đoạn trích; giai đoạn; giai đoạn; lượng từ cho câu chuyện, thời kỳ hoặc đoạn; họ Đoàn

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

This new project of our company is still in its initial stage, and many details need further discussion.

、,。

Learning a foreign language usually goes through several stages: beginner, intermediate, and advanced, and each stage has different difficulties.

,。

At different stages of a child's growth, parents need to adopt different parenting methods.

,。

After three years of effort, we finally completed the initial stage of this project.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập