100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

雪糕 (xuě gāo): kem kem

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
kem kem
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • kem kem

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一种冷冻的甜味食品,通常由牛奶、糖和香料制成,口感冰凉细腻,常用于夏天解暑
  • 也指这种食品的单个成品,如一支雪糕、一盒雪糕。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

tuyết; rửa sạch (nỗi nhục, oan khuất, v.v.) (văn học); họ Tiết; (văn học) rửa sạch (nỗi nhục, v.v.)

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

It's too hot; I want to buy an ice cream to eat.

。

Children like eating ice cream most in summer.

,。

Mom took out a box of ice cream from the fridge and shared it with everyone.

,。

The ice cream in this shop is sweet and cold, very delicious.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập