100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

零钱 (líng qián): Thay đổi (tiền bạc)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Thay đổi (tiền bạc)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Thay đổi (tiền bạc)
  • thay đổi nhỏ
  • túi tiền
  • Thay đổi nhỏ (tiền trong mệnh giá thấp)
  • Tiền xu hoặc giấy tờ mệnh giá nhỏ được mang theo để mua hàng nhỏ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 面值较小的钱,通常指小额纸币和硬币
  • 也指用大额钞票支付后找回的余额。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

số không; phần lẻ; một phần của số (ví dụ: 零头); lẻ; linh tinh (ví dụ: 零钱)

HSK 1

đồng xu; tiền; đơn vị trọng lượng; tiền; tiền mặt; đơn vị trọng lượng (một phần mười của lạng); họ Tiền; họ Tiền

Câu ví dụ

,。

Sorry, I don't have any small change.

?

Can you help me break this hundred-yuan bill into small change?

。

He took all the small change out of his pocket and put it on the table.

。

It's best to prepare some small change when taking the bus.

,。

Take this small change and buy some water on the way.

。

Among the change the cashier gave me there was a foreign coin.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập