100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

非洲 (fēi zhōu): Châu Phi

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Châu Phi
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Châu Phi

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 世界七大洲之一,位于地球东半球的西南部,赤道横穿其中部,是仅次于亚洲的第二大洲
  • 泛指这片大陆上的国家和地区,如埃及、南非、肯尼亚等
  • 也常用来指代那里的气候、动物和风俗,如非洲象、非洲鼓。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

abbr. cho Châu Phi [Fei1 zhou1]

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

My older cousin was sent by his company to work in Africa last year. He stayed there for half a year and learned quite a few local languages.

,。

The African continent is rich in natural resources, but many regions still face severe challenges such as poverty and disease.

,,。

During summer vacation, the school organized a volunteer trip to Africa, and I signed up without hesitation.

,。

Since I was little, I've loved watching documentaries about African wildlife, and I'm especially fascinated by lions and elephants on the savanna.

,。

As cooperation between China and African countries deepens, more and more Chinese companies are starting to invest and build factories in Africa.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập