100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

面前 (miàn qián): trước mặt; đối mặt; (trong) sự hiện diện (của); trước mặt; đối mặt; trước sự hiện diện của; trước

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
trước mặt; đối mặt; (trong) sự hiện diện (của); trước mặt; đối mặt; trước sự hiện diện của; trước
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • trước mặt
  • đối mặt
  • (trong) sự hiện diện (của)
  • trước mặt
  • đối mặt
  • trước sự hiện diện của
  • trước

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指人或事物正前方的位置,通常表示距离较近、面对面或正对着的方位
  • 也用于抽象意义,表示面对某人或某事时,如“在困难面前”。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

hậu tố chỉ một người có đặc điểm nhất định; (đối mặt; phía, khía cạnh; lượng từ cho vật phẳng); mặt (bộ phận cơ thể); bề mặt; phía; khía cạnh; đối mặt; đương đầu; lượng từ cho vật phẳng (gương, cờ, v.v.)

HSK 1

trước; phía trước; về phía trước; đầu tiên; hàng đầu (theo sau là số); tương lai; trước đây; trước; TCN; trước kia; trước đây

Câu ví dụ

,。

He stood in front of the teacher and admitted his mistake.

,。

In the face of difficulties, we cannot retreat.

,。

This task is before us and must be completed as soon as possible.

,。

In the face of the evidence, he had to tell the truth.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập