100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

革命 (gé mìng): để rút lại nhiệm vụ của thiên đàng (và chuyển sang một triều đại mới) (Ý nghĩa ban đầu)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb, adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để rút lại nhiệm vụ của thiên đàng (và chuyển sang một triều đại mới) (Ý nghĩa ban đầu)
Số chữ
2
Từ loại
verb, adjective
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để rút lại nhiệm vụ của thiên đàng (và chuyển sang một triều đại mới) (Ý nghĩa ban đầu)
  • cách mạng
  • to revolt (chống lại sb hoặc sth)
  • Cách mạng hóa (sth)
  • (động từ tách rời đôi khi được sử dụng trong mô hình 革noun ' s命)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 古代指改朝换代,即新的统治者取代旧的王朝,认为这是天意的改变
  • 现代常指社会制度或政治体制的根本性变革,通常通过暴力或大规模群众运动来实现,如民主革命、社会主义革命等。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 7

cuộc sống

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập