100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

鞭炮 (biān pào): pháo hoa

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
pháo hoa
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • pháo hoa
  • chuỗi của pháo hoa nhỏ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一种用纸卷包着火药制成的爆炸物,点燃后会发出响亮的爆炸声
  • 中国人在春节、婚礼、开业等喜庆场合常燃放鞭炮,用来庆祝和驱邪。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 7

pháo

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

On New Year's Eve, the sound of firecrackers rose and fell throughout the village, and the children covered their ears while laughing and jumping.

,,。

As soon as the groom reached the door, the best man lit a string of firecrackers, which crackled for several minutes.

,。

In order to reduce air pollution, many cities have already banned setting off firecrackers during the Spring Festival.

,。

The vendor set up a stall at the temple fair entrance, hawking and selling strings of firecrackers to tourists.

,,。

Grandpa said that when he was a child, what he looked forward to most during the New Year was going with the adults to set off firecrackers; that sound made him feel especially festive.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập