100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

预测 (yù cè): để dự báo

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để dự báo
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để dự báo
  • để dự đoán

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 根据已有的信息或规律,事先推断、估计未来可能发生的事情或结果。常用于天气、经济、比赛结果、发展趋势等方面。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 5

để điều tra

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

The weather station forecast heavy rain tomorrow afternoon, so the school decided to cancel the sports meet.

,。

Economists predict that prices may rise by about three percent next year.

,。

Based on the latest market survey, experts predict that this new smartphone will be very popular among young people.

,。

Although no one can accurately predict the future, we can change our destiny through hard work.

,。

The doctor predicted that he would recover from his illness in a week, and indeed he was discharged from the hospital three days later.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập