100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

领先 (lǐng xiān): To be in the lead, để dẫn dắt

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
To be in the lead, để dẫn dắt
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • To be in the lead, để dẫn dắt
  • để dẫn dắt
  • để ở trước mặt

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指在比赛、竞赛或比较中处于最前面的位置,比其他人或事物更优秀、更超前
  • 也指在某方面走在别人前面,起带头作用。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

cổ

HSK 3

trước; đầu tiên; sớm hơn; lúc đầu; vốn dĩ; trong thời gian tới; hiện tại; (tiền tố) cố của tôi (dùng để chỉ người thân đã khuất lớn tuổi hơn mình); trước; đầu tiên; sớm hơn; lúc đầu; vốn dĩ; trong thời gian tới; hiện tại

Câu ví dụ

。

This company has always been leading its competitors in technological innovation.

,。

He was leading in the final stage of the race, but was eventually overtaken by his opponent.

。

She leads the other competitors by a two-point advantage.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập