100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

题材 (tí cái): chủ đề vấn đề

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
chủ đề vấn đề
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • chủ đề vấn đề

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指文艺作品所描写的对象或所表现的主题内容,例如小说、电影、诗歌等选取的生活范围或中心思想
  • 也泛指文章、谈话、研究等所围绕的中心内容。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

chủ đề; vấn đề thảo luận; câu hỏi thi; môn học; khắc; đề cập; chủ đề; vấn đề thảo luận; họ Ti

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

The director said the subject matter of this new film is artificial intelligence, and he spent three years researching related technological developments.

,。

Although the subject matter of this novel is very ordinary, the author attracted many readers with a unique narrative style.

,。

Our magazine decided to discuss the subject of environmental protection in this issue because the issue of climate change has recently attracted widespread attention.

,、。

Painters often look for subject matter in daily life; for example, markets, streets, and family scenes can all become creative inspiration.

,。

The subject matter of this TV series comes from a real historical event; the screenwriter consulted a large amount of material in order to faithfully reproduce the details.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập