100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

风力 (fēng lì): lực gió

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
lực gió
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • lực gió
  • điện gió

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 风的力量或强度,通常用来描述风的大小。例如,天气预报中会说风力几级,表示风的强弱程度。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

gió; tin tức; phong cách; phong tục; cách cư xử; tin tức; thông tin; phong cách; cách cư xử; phong tục; phong cảnh; quang cảnh

HSK 5

quyền lực

Câu ví dụ

,。

Today the wind force at sea reached level eight, so all the fishing boats returned to port early to take shelter.

。

This wind power station can provide a large amount of clean electricity to nearby villages every year.

,。

The weather forecast says the wind force will gradually weaken tomorrow afternoon, making it suitable to go out and fly kites.

,。

Because the wind force was too strong, the sailing race scheduled for this morning was forced to be cancelled.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập