100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

风景 (fēng jǐng): phong cảnh; cảnh quan; phong cảnh; cảnh quan; quang cảnh

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
phong cảnh; cảnh quan; phong cảnh; cảnh quan; quang cảnh
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • phong cảnh
  • cảnh quan
  • phong cảnh
  • cảnh quan
  • quang cảnh

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指自然或人工形成的、可供观赏的景色,如山水、城市风光等
  • 也常用来比喻某个地方或某个时期的整体面貌和气象,如这边风景独好。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

gió; tin tức; phong cách; phong tục; cách cư xử; tin tức; thông tin; phong cách; cách cư xử; phong tục; phong cảnh; quang cảnh

họ Jing

Câu ví dụ

。

The scenery here is very beautiful.

,。

We took a walk while enjoying the scenery.

。

The view from the top of the mountain is amazing.

。

He likes to photograph natural scenery.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập