100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

饼干 (bǐng gān): bánh quy; bánh quy giòn; bánh quy ngọt

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
bánh quy; bánh quy giòn; bánh quy ngọt
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • bánh quy
  • bánh quy giòn
  • bánh quy ngọt

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一种薄而扁平的干制点心,通常用面粉、糖、油等原料烤制而成,口感酥脆,便于携带和保存
  • 也泛指各种形状和口味的同类食品,如夹心饼干、苏打饼干等。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

bánh tròn phẳng

HSK 4

biến thể cũ của 乾|干[gan1]; khô; thức ăn khô; trống rỗng; rỗng; được nhận vào quan hệ họ hàng danh nghĩa; nuôi; dưỡng; vô ích; vô vọng; (phương ngữ) thô lỗ; thẳng thừng; (phương ngữ) lạnh nhạt; (hình thức ràng buộc) liên quan đến; bận tâm đến; một trong mười thiên can 天干[tian1 gan1]; (cổ) khiên; khô; sấy khô; trống rỗng; rỗng; khiên (cổ); (hình thức ràng buộc) liên quan đến; bận tâm đến; một trong mười thiên can; họ Gan; biến thể của 乾|干[gan1]

Câu ví dụ

。

I ate a biscuit for breakfast.

。

Mom bought a pack of biscuits.

。

This kind of biscuit is chocolate-flavored.

。

Children all like to eat biscuits.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập