100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

首先 (shǒu xiān): Trước hết, tất cả

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4adverb, pronoun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Trước hết, tất cả
Số chữ
2
Từ loại
adverb, pronoun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Trước hết, tất cả
  • ở nơi đầu tiên
  • First of all
  • trước tiên
  • trên hết
  • chủ yếu

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示次序在最前面,相当于最先、第一个,常用来引出要说的第一件事或第一个方面
  • 也强调在时间或顺序上处于最前的地位。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

đầu

HSK 3

trước; đầu tiên; sớm hơn; lúc đầu; vốn dĩ; trong thời gian tới; hiện tại; (tiền tố) cố của tôi (dùng để chỉ người thân đã khuất lớn tuổi hơn mình); trước; đầu tiên; sớm hơn; lúc đầu; vốn dĩ; trong thời gian tới; hiện tại

Câu ví dụ

,。

First of all, I want to thank everyone for coming.

,。

To learn a foreign language well, first of all you need perseverance.

,。

First, we need to decide the time of the meeting.

。

He considers the company's interests first.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập