100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

首创 (shǒu chuàng): để bắt nguồn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để bắt nguồn
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để bắt nguồn
  • Để Pioneer
  • để phát minh ra

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 最先创造
  • 最早开创某种事物、方法或做法,强调是第一个做出来的。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

đầu

HSK 7

để bắt đầu

Câu ví dụ

,。

This company originated a new type of AI chip, greatly improving computing speed.

,。

Professor Zhang originated a new method to treat diabetes, bringing hope to patients.

,。

This small restaurant originated the practice of frying rice with tea leaves, attracting many customers.

。

The eco-friendly material originated by Engineer Li has already been applied in multiple construction projects.

,。

This startup originated the business model of shared bikes, changing the way people travel.

,。

The minimally invasive surgery technique originated by Dr. Wang reduced patients' pain.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập