100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm

马力 (mǎ lì): mã lực

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7classifier

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
mã lực
Số chữ
2
Từ loại
classifier
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • mã lực

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 测量机器做功能力的单位,通常用来表示发动机、电动机等动力设备的功率大小
  • 一马力约等于每秒钟把七十五公斤的物体提高一米所做的功。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

ngựa

HSK 5

quyền lực

Câu ví dụ

,。

This off-road vehicle has high horsepower, so it handles climbing slopes and wading through water with ease.

,。

By improving the engine's combustion efficiency, engineers increased horsepower without raising fuel consumption.

,,。

As soon as he got his driver's license, he borrowed a sports car with over 300 horsepower for a spin, and nearly crashed into the guardrail.

,。

In the truck race, the vehicle with greater horsepower clearly had the advantage during straight-line acceleration.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập