100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

骨头 (gǔ tou): xương (bone)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
xương (bone)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • xương (bone)
  • Nhân vật đạo đức
  • sự cay đắng
  • Đài Loan pr. [gu2tou5]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 人和动物身体里坚硬的支架,由钙等矿物质构成,支撑身体、保护内脏
  • 比喻人的意志、气节或骨气,如硬骨头、软骨头
  • 也指器物内部起支撑作用的结构或核心。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 5

đầu

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

The puppy especially loves gnawing on bones, so its owner gives it one every day.

,,。

I accidentally fell, and the bone in my leg hurts a little. The doctor said I need to rest for a few days.

,。

Mom collected the leftover pork bones, planning to simmer a pot of nutritious bone soup.

,。

Archaeologists found several ancient bones in the tomb; they might belong to some unknown animal.

,。

He was so thin that he was nothing but skin and bones. His friends were all worried about his health.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập