100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

骨折 (gǔ zhé): bị gãy xương

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
bị gãy xương
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • bị gãy xương
  • gãy xương
  • sự gãy xương

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 骨头因外力或疾病而断裂或裂开。也指骨头断裂的伤病,如手臂骨折、骨折住院治疗。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 7

để phá vỡ

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

My younger brother accidentally fell while playing basketball and fractured his lower leg; the doctor said he needs to rest for three months.

,,,。

Grandpa missed a step going down the stairs and fractured his wrist; now he has a cast and even needs help eating.

,,。

In that car accident, the driver suffered fractured ribs and was rushed to the hospital by ambulance.

,,,。

While skiing, I accidentally hit a tree and fractured my shoulder, so I had to end the trip early.

,。

Elderly people with osteoporosis are prone to fractures, so they should pay attention to calcium supplements and appropriate exercise.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập