100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

高速 (gāo sù): tốc độ cao; đường cao tốc (viết tắt của 高速公路); tốc độ cao; đường cao tốc (viết tắt của 高速公路)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tốc độ cao; đường cao tốc (viết tắt của 高速公路); tốc độ cao; đường cao tốc (viết tắt của 高速公路)
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tốc độ cao
  • đường cao tốc (viết tắt của 高速公路)
  • tốc độ cao
  • đường cao tốc (viết tắt của 高速公路)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 速度非常快的
  • 指速度很高。常用来形容公路、铁路、列车、互联网等,如高速公路、高速列车。也常作名词,指高速公路,例如走高速更快。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

cao;cao;trên trung bình;to;của bạn (kính ngữ);cao;cao;trên trung bình;họ Cao

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

。

This is a high-speed train.

。

We need high-speed internet to finish the work.

,。

We take the expressway from Beijing to Shanghai.

。

There are many cars on the expressway.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập