100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

黎明 (lí míng): Bình minh

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Bình minh
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Bình minh
  • ban sáng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指天快亮的时候,日出前后的一段时间
  • 也可以比喻新的开始或希望的出现。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 3

sáng; ánh sáng

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

At dawn, before the sky was fully bright, the street cleaners had already started sweeping the streets.

,,,。

To watch the sunrise, we got up at 4 a.m. and waited in the dark for half an hour, finally welcoming the first ray of dawn.

,,。

He worked all night and didn't finish the report until dawn, then collapsed exhausted onto the bed.

,,。

The sky before dawn is especially dark, but soon after, the birds start singing.

,。

They decided to set off at dawn so as to reach the summit before noon.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập