100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

黑心 (hēi xīn): tàn nhẫn và thiếu lương tâm

Nghĩa và thứ tự nét

adjective, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tàn nhẫn và thiếu lương tâm
Số chữ
2
Từ loại
adjective, noun

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tàn nhẫn và thiếu lương tâm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 形容人非常坏,为了自己的利益不顾别人的痛苦,一点良心都没有。这种人常常用不正当的手段赚钱或害人。
  • 指食物、商品等质量很差或有害,例如用了不好的材料做的食品。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

đen

HSK 4

tim

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập