100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

黑马 (hēi mǎ): Ngựa đen

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Ngựa đen
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Ngựa đen
  • Người chiến thắng bất ngờ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 比喻在比赛或竞争中出乎意料地获胜或表现出色的竞争者
  • 也泛指事先不被看好、却突然取得成功的人或事物。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

đen

HSK 3

viết tắt của Malaysia 馬來西亞|马来西亚[Ma3 lai2 xi1 ya4]; ngựa; quân mã hoặc kỵ binh trong cờ tướng Trung Quốc; mã trong cờ vua phương Tây; quân mã hoặc kỵ binh trong cờ tướng Trung Quốc; mã trong cờ vua phương Tây; viết tắt của Malaysia; họ Mã

Câu ví dụ

,。

In this competition, he is a dark horse, surprising everyone.

,。

That movie became a dark horse at the box office, winning unanimous praise from the audience.

,。

This team is the dark horse of this World Cup, fighting all the way to the semifinals.

,,。

In the election, this young politician became a dark horse and successfully was elected mayor.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập