100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

鼓动 (gǔ dòng): Hướng dẫn (một hoạt động có thể có lợi

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Hướng dẫn (một hoạt động có thể có lợi
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Hướng dẫn (một hoạt động có thể có lợi

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用言语或行动激发、劝说别人去做某件事,多指促使某种活动或情绪产生
  • 有时也指鼓动别人做不太好的事,带有煽动的意味。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

trống

HSK 2

(của sth) di chuyển; làm cho chuyển động; dịch chuyển; chạm vào; sử dụng; khuấy động (cảm xúc); thay đổi; viết tắt của 動詞|动词[dong4 ci2]; di chuyển; làm cho chuyển động; chạm vào; sử dụng; viết tắt của 动词 (động từ)

Câu ví dụ

,。

The class monitor urged everyone to join the weekend environmental activity, and in the end the whole class signed up.

,。

Encouraged by her friends, she finally mustered the courage to sign up for the singing competition.

,。

The coach kept urging the players not to give up and to persevere until the last minute of the game.

,。

My mother encouraged me to use my vacation to volunteer in the community and help those in need.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập