100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

一半 (yí bàn): một nửa; một nửa; một nửa

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 1number

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
một nửa; một nửa; một nửa
Số chữ
2
Từ loại
number
Cấp độ HSK
HSK 1

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • một nửa
  • một nửa
  • một nửa

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把一个整体平均分成两份,其中的一份就是一半
  • 常用来表示数量、时间、程度等是整体的二分之一。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

một; đơn; một (mạo từ); ngay khi; toàn bộ; toàn thể; tất cả; suốt; bộ thủ "một" trong chữ Hán (bộ thủ Khang Hy 1); cũng đọc là [yao1] để rõ hơn khi đánh vần số từng chữ số; một; đơn; một (mạo từ); toàn bộ; toàn thể; tất cả; suốt

HSK 1

một nửa; bán; không hoàn chỉnh; (sau số) và một nửa

Câu ví dụ

,。

I ate half and left the rest for you.

。

Half of the students are girls.

,。

This watermelon is half red and half white.

。

Half of the road has already been repaired.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập