100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

一定 (yí dìng): chắc chắn; nhất định; chắc chắn; cố định; đã định; một ... nào đó; một ... nhất định; chắc chắn; nhất định; chắc chắn; cố định; đã định; đều đặn; một; một nhất định (dùng trước danh từ); tất yếu; luôn luôn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3adjective, adverb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
chắc chắn; nhất định; chắc chắn; cố định; đã định; một ... nào đó; một ... nhất định; chắc chắn; nhất định; chắc chắn; cố định; đã định; đều đặn; một; một nhất định (dùng trước danh từ); tất yếu; luôn luôn
Số chữ
2
Từ loại
adjective, adverb
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • chắc chắn
  • nhất định
  • chắc chắn
  • cố định
  • đã định
  • một ... nào đó
  • một ... nhất định
  • chắc chắn
  • nhất định
  • chắc chắn
  • cố định
  • đã định
  • đều đặn
  • một
  • một nhất định (dùng trước danh từ)
  • tất yếu
  • luôn luôn

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

một; đơn; một (mạo từ); ngay khi; toàn bộ; toàn thể; tất cả; suốt; bộ thủ "một" trong chữ Hán (bộ thủ Khang Hy 1); cũng đọc là [yao1] để rõ hơn khi đánh vần số từng chữ số; một; đơn; một (mạo từ); toàn bộ; toàn thể; tất cả; suốt

HSK 4

sửa; đặt; làm cho xác định; đăng ký (báo, v.v.); đặt vé (vé, v.v.); đặt hàng (hàng hóa, v.v.); đông lại; đông tụ; (văn học) chắc chắn; sửa; đặt; làm cho xác định; đăng ký (báo, v.v.); đặt vé (vé, v.v.); đặt hàng (hàng hóa, v.v.); đông lại; đông tụ

Câu ví dụ

。

Be sure to get up early tomorrow.

。

He will definitely help you.

。

She must be very tired today.

。

You must believe in yourself.

。

We will definitely win.

。

He will definitely come to your birthday party.

。

The quality of this piece of clothing is not necessarily better than that one.

。

We absolutely must finish this project before tomorrow.

,。

Under certain conditions, water can turn into ice.

。

He invariably gets up on time every day.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập