100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

一直 (yì zhí): thẳng (theo đường thẳng); liên tục; luôn luôn; suốt; liên tục; suốt; luôn luôn; thẳng (theo đường thẳng); trực tiếp; suốt; khắp

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3adverb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
thẳng (theo đường thẳng); liên tục; luôn luôn; suốt; liên tục; suốt; luôn luôn; thẳng (theo đường thẳng); trực tiếp; suốt; khắp
Số chữ
2
Từ loại
adverb
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • thẳng (theo đường thẳng)
  • liên tục
  • luôn luôn
  • suốt
  • liên tục
  • suốt
  • luôn luôn
  • thẳng (theo đường thẳng)
  • trực tiếp
  • suốt
  • khắp

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示动作或状态从开始到现在没有改变,持续不断地进行
  • 也可以表示沿着直线不拐弯地朝着一个方向前进。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

một; đơn; một (mạo từ); ngay khi; toàn bộ; toàn thể; tất cả; suốt; bộ thủ "một" trong chữ Hán (bộ thủ Khang Hy 1); cũng đọc là [yao1] để rõ hơn khi đánh vần số từng chữ số; một; đơn; một (mạo từ); toàn bộ; toàn thể; tất cả; suốt

HSK 5

Zhi (c. 2000 TCN)

Câu ví dụ

,。

Anh ấy tiếp tục đi thẳng về phía trước mà không quay đầu lại.

。

Con đường này đi thẳng ra bờ biển.

,。

Xin hãy đi thẳng và đừng rẽ.

。

Anh ấy đã chờ chúng tôi ở nhà suốt thời gian qua.

。

Anh ấy đã đọc sách trong thư viện suốt thời gian qua.

。

Đi thẳng theo con đường này là bạn sẽ đến.

,。

Cô ấy luôn làm việc chăm chỉ, nên cô ấy đã thành công.

。

Mưa cứ rơi mãi không ngừng.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập