100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

一边 (yì biān): một bên; bên nào; một mặt; mặt khác; vừa; một bên; bên nào; trong khi; trong khi; làm hai việc cùng lúc (dùng trong cấu trúc 一边…一边…)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3adverb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
một bên; bên nào; một mặt; mặt khác; vừa; một bên; bên nào; trong khi; trong khi; làm hai việc cùng lúc (dùng trong cấu trúc 一边…一边…)
Số chữ
2
Từ loại
adverb
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • một bên
  • bên nào
  • một mặt
  • mặt khác
  • vừa
  • một bên
  • bên nào
  • trong khi
  • trong khi
  • làm hai việc cùng lúc (dùng trong cấu trúc 一边…一边…)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指物体或空间的某一边、某一侧
  • 也表示两个动作同时进行,常用「一边……一边……」的格式连接两个动作,如「一边吃饭一边看电视」。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

một; đơn; một (mạo từ); ngay khi; toàn bộ; toàn thể; tất cả; suốt; bộ thủ "một" trong chữ Hán (bộ thủ Khang Hy 1); cũng đọc là [yao1] để rõ hơn khi đánh vần số từng chữ số; một; đơn; một (mạo từ); toàn bộ; toàn thể; tất cả; suốt

HSK 1

bên; cạnh; lề; biên giới; ranh giới; đồng thời; bên; cạnh; lề; biên giới; ranh giới; hậu tố chỉ vị trí (ví dụ: 上边, 左边); được sử dụng trong mẫu 一边...一边... để có nghĩa là 'đồng thời' hoặc 'trong khi'

Câu ví dụ

。

He eats while watching TV.

。

She listens to music while walking.

。

Please put the backpack aside.

,。

He works while studying; it's very tough.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập