100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

一鼓作气 (yì gǔ zuò qì): trong một đợt bùng nổ năng lượng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
trong một đợt bùng nổ năng lượng
Số chữ
4
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • trong một đợt bùng nổ năng lượng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 趁劲头大的时候一口气把事情做完
  • 比喻做事要抓住时机,趁精力旺盛时一次性完成,不要中途停顿。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

một; đơn; một (mạo từ); ngay khi; toàn bộ; toàn thể; tất cả; suốt; bộ thủ "một" trong chữ Hán (bộ thủ Khang Hy 1); cũng đọc là [yao1] để rõ hơn khi đánh vần số từng chữ số; một; đơn; một (mạo từ); toàn bộ; toàn thể; tất cả; suốt

HSK 5

trống

làm

HSK 4

khí

Câu ví dụ

,,。

In the last week before the exam, he slept only five hours a day and finished reviewing all three books in one go.

,,,。

On moving day, we carried all the boxes up to the sixth floor in one burst of energy. Although we were sweating and exhausted, no one complained.

,,,。

While writing his thesis, he turned off his phone and wrote for six hours straight, finally finishing the first draft before dawn.

,,,。

While climbing the mountain, everyone encouraged each other and made it to the summit in one sustained effort, where they saw a beautiful sunrise.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập