100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

万一 (wàn yī): chỉ trong trường hợp

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun, conjunction

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
chỉ trong trường hợp
Số chữ
2
Từ loại
noun, conjunction
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • chỉ trong trường hợp
  • Nếu bất kỳ cơ hội nào
  • dự phòng (contingency)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示可能性很小的假设情况,相当于“如果有一天真的发生”
  • 用在句首或句中,提出一种担心或准备应对的意外情况,后面常跟应对办法,如“万一下雨,就带伞”
  • 也用来提醒别人注意可能发生的坏事,做好防备。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

mười nghìn; một số lượng lớn; họ Wan

HSK 1

một; đơn; một (mạo từ); ngay khi; toàn bộ; toàn thể; tất cả; suốt; bộ thủ "một" trong chữ Hán (bộ thủ Khang Hy 1); cũng đọc là [yao1] để rõ hơn khi đánh vần số từng chữ số; một; đơn; một (mạo từ); toàn bộ; toàn thể; tất cả; suốt

Câu ví dụ

,。

You'd better bring an umbrella, just in case it rains.

,,。

Bring some extra cash; just in case your phone runs out of battery, you can still pay with cash.

,,。

Check the doors and windows before leaving; just in case you forget to lock them, a thief might break in.

,,。

I wrote down the teacher's phone number, just in case there's an emergency and I need to contact her immediately.

,,。

Finish your homework before playing games; just in case the teacher suddenly checks tomorrow, you won't be afraid.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập